thán phục

Học thuật
Thân thiện
thán phục

Cô giáo thán phục tài năng vẽ của học sinh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Khen ngợi cảm phục: Bày tỏ sự ngưỡng mộ, tôn trọng sâu sắc đối với tài năng, phẩm chất hoặc thành tích vượt trội của một người nào đó. Hành động này kết hợp giữa lời khen sự nể phục từ tận đáy lòng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cả khán phòng thán phục tài diễn xuất của nghệ sĩ. (Toàn bộ khán phòng đều khen ngợi cảm phục tài diễn xuất của nghệ sĩ.)
    • Tôi thực sự thán phục nghị lực vươn lên của ấy. (Tôi thực sự khen ngợi cảm phục nghị lực vươn lên của ấy.)
    • Anh ấy thán phục trí thông minh của đối thủ. (Anh ấy khen ngợi cảm phục trí thông minh của đối thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhìn bằng con mắt thán phục": Nhìn một cách đầy ngưỡng mộ kính trọng.

    • Các học trò nhìn thầy giáo bằng con mắt thán phục. (Các học trò nhìn thầy giáo với ánh mắt đầy ngưỡng mộ kính trọng.)
  • "lòng thán phục": Tình cảm, sự ngưỡng mộ sâu sắc trong lòng.

    • Lòng thán phục của công chúng dành cho vị anh hùng bờ bến. (Sự ngưỡng mộ sâu sắc trong lòng công chúng dành cho vị anh hùng bờ bến.)
Biến thể từ gần giống
  • Khâm phục (đg): Cảm thấy kính nể, phục tài đức (thường mang sắc thái trang trọng, kính trọng hơn).

    • Mọi người đều khâm phục đức hy sinh của . (Mọi người đều kính nể đức hy sinh của .)
  • Ngưỡng mộ (đg): Yêu mến, quí trọng mong muốn được như người mình quí trọng (thiên về tình cảm yêu mến).

    • ấy ngưỡng mộ vị diễn giả đó từ lâu. ( ấy yêu mến vị diễn giả đó từ lâu.)
  • Nể phục (đg): Vừa nể vừa phục, thường do tài năng hoặc hành động gây ấn tượng mạnh.

    • Tài chơi đàn của anh khiến ai cũng nể phục. (Tài chơi đàn của anh khiến ai cũng phải nể phục.)
Từ đồng nghĩa
  • Cảm phục: Cảm động kính phục (nhấn mạnh đến xúc cảm).
  • Kính phục: Kính trọng nể phục (nhấn mạnh sự tôn kính).
Từ trái nghĩa
  • Khinh thường: Coi thường, không để ý đến.
  • Chê bai: Chỉ trích, nói xấu.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Đáng thán phục": phẩm chất, hành động khiến người khác phải khen ngợi cảm phục.

    • Lòng dũng cảm của cậu thật đáng thán phục. (Lòng dũng cảm của cậu thật đáng để khen ngợi cảm phục.)
  • "Thán phục không thôi": Thán phục một cách liên tục, hết lời.

    • Trước thành tích của đội bạn, chúng tôi chỉ biết thán phục không thôi. (Trước thành tích của đội bạn, chúng tôi chỉ biết khen ngợi cảm phục hết lời.)
thán phục

Cô giáo thán phục tài năng vẽ của học sinh.

  1. đg. Khen ngợi cảm phục. Thái độ thán phục. Nhìn bằng con mắt thán phục.

Từ chứa "thán phục"