thán phục

  1. đg. Khen ngợi cảm phục. Thái độ thán phục. Nhìn bằng con mắt thán phục.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thán phục"

thán phục
Cô giáo thán phục tài năng vẽ của học sinh.